Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “integral”
180 câu thật có từ integral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integral nghĩa là tích phân. integral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integral
To notice the manner in which these tribes grouped themselves into national and integral existence is our present purpose.
Từ trong câu: integral, notice, manner, tribe, group, themselves, national, existence
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That prisoners may have been killed is possible, for such things become an integral part of war once the enemy has so offended.
Từ trong câu: integral, prisoner, kill, possible, thing, become, part, war
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The books I could not get at, finding no way to open the transparent panels which seemed an integral part of the wall.
Từ trong câu: integral, book, get, find, way, open, transparent, panel
Lee Tarbell, Valley of the Croen. Nguồn: Project Gutenberg #26010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good hygiene practices are integral to bringing about lasting change at community and national level.
Từ trong câu: hygiene, good, practice, integral, bring, last, change, community
«Motivation and emotion/Book/2020/Disgust and disease avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267527 (bản sửa đổi 2722082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the Company acquired that high office in India, an English corporation became an integral part of the Mogul empire.
Từ trong câu: mogul, company, acquire, high, office, corporation, become, integral
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 09 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #13968. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng integral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integral trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ integral hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integral: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.