Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “integral”

185 câu thật có từ integral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: integral nghĩa là tích phân. integral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ integral

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was an integral part of him and it became an integral part of his books.

    Từ trong câu: integral, part, become, book

    Joseph Collins, The doctor looks at literature. Nguồn: Project Gutenberg #75230. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We started off wanting to interchange the limit and integral.

    Từ trong câu: integral, start, off, want, limit

    «Measure Theory/L2 Inner Product, Norm, Space, Distance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303635 (bản sửa đổi 2606385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Few trees were round it, and those either poplars or firs, save, as we approached, one mighty oak--integral and unscathed.

    Từ trong câu: integral, tree, round, either, save, approach, mighty, oak

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It proved to be an integral part of North Devon, of which it was the northwestern extension.

    Từ trong câu: northwestern, integral, north, prove, extension, part

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These old families did something more than fill their houses with servants; they mastered the art of making these servants an integral part of the machinery of existence.

    Từ trong câu: art, integral, old, family, something, fill, house, servant

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng integral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
integral calculus128 lần
integral membrane67 lần
integral domain70 lần
definite integral70 lần
line integral587 lần
riemann integral21 lần
indefinite integral27 lần
integral proteins37 lần
surface integral169 lần
integral component34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ integral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integral trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ integral hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ integral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integral: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.