E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “integral”

180 câu thật có từ integral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: integral nghĩa là tích phân. integral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ integral

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • IT has had, and will continue to have, an integral role in the spread of education.

    Từ trong câu: integral, continue, role, spread, education

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Foundations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273904 (bản sửa đổi 3748851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When we evaluate an indefinite integral the resultant will be a function.

    Từ trong câu: indefinite, evaluate, integral, function

    «A-level Mathematics/OCR/C2/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38539 (bản sửa đổi 4526099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is, photography is not an integral part of arriving at the conclusion, except in one facet which I will discuss later.

    Từ trong câu: facet, photography, integral, part, arrive, conclusion, except, discuss

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These approximations will allow us to more easily approximate, and then precisely calculate, integrals.

    Từ trong câu: approximation, allow, easily, approximate, precisely, calculate, integral

    «Measure Theory/Measurable Functions, Length-integral, and the Need for Approximations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302365 (bản sửa đổi 2593882). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng integral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
integral calculus128 lần
integral membrane67 lần
integral domain70 lần
definite integral70 lần
line integral587 lần
riemann integral21 lần
indefinite integral27 lần
integral proteins37 lần
surface integral169 lần
integral component34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ integral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integral trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ integral hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ integral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integral: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.