Câu tiếng Anh có từ “integral”
180 câu thật có từ integral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integral nghĩa là tích phân. integral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integral
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Calculating the integral of such a function would also be an objective of analysis.
Từ trong câu: integral, calculate, function, objective, analysis
«Math for Non-Geeks/What is Analysis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470014 (bản sửa đổi 4441214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any other ratio would violate the law of the integral reaction of compounds.
Từ trong câu: integral, ratio, violate, law, reaction, compound
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For otherwise the integral would not exist and instead tend to infinity.
Từ trong câu: infinity, otherwise, integral, exist, instead, tend
«Solutions To Mathematics Textbooks/Principles of Mathematical Analysis (3rd edition) (ISBN 0070856133)/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228267 (bản sửa đổi 4104341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng integral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integral trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ integral hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integral: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.