Câu tiếng Anh có từ “integral”
180 câu thật có từ integral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: integral nghĩa là tích phân. integral là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as an essential constituent or characteristic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ integral
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Animals are integral parts of the lives of humans around the world, in which they play a variety of roles.
Từ trong câu: integral, animal, part, life, human, around, world, play
«Humans and Animals», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Let us imagine that we are trying to minimize the integral with respect to all functions using a digital computer.
Hãy tưởng tượng rằng chúng ta đang cố gắng cực tiểu hóa tích phân đối với tất cả các hàm sử dụng máy tính kỹ thuật số.
Từ trong câu: minimize, digital, integral, let, imagine, try, respect, function
«Classical Mechanics/Lagrangian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10855 (bản sửa đổi 4645680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Travelling has become an integral part of the education of the Argentine family to-day, and it is quite general to find young children speaking fluently four or five languages.
Từ trong câu: fluently, travel, become, integral, part, education, family, day
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng integral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ integral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ integral trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ integral hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ integral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ integral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ integral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ integral: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.