Câu tiếng Anh có từ “installation”
129 câu thật có từ installation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: installation nghĩa là cài đặt. installation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of installing something (as equipment). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ installation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He also helped with the installation of electric wiring in many parts of the city.
Từ trong câu: installation, help, electric, wire, many, part, city
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will then have to enter your password which you also chose during the installation process.
Từ trong câu: installation, enter, password, choose, process
«Using Ubuntu Linux/First Boot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188320 (bản sửa đổi 3073820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He became most known for his large sculptures and art installations.
Từ trong câu: installation, become, know, large, sculpture, art
«Luc Cauwenberghs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163981 (bản sửa đổi 10043417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He stated that reports of his scientists and findings of the various Air Corps installations will be available in his office.
Từ trong câu: installation, scientist, state, report, find, various, air, corps
United States. Federal Bureau of Investigation, Federal Bureau of Investigation FOIA Documents - Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #25706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This message he sent again and again, at every wavelength of which the installation was capable.
Từ trong câu: wavelength, installation, message, send, again, every, capable
Ralph Milne Farley, The radio planet. Nguồn: Project Gutenberg #52326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this, it became a detached installation of Homestead Joint Air Reserve Base.
Từ trong câu: homestead, become, detach, installation, joint, air, reserve, base
«Cudjoe Key, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333954 (bản sửa đổi 10079640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng installation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ installation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ installation trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ installation hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ installation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ installation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ installation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ installation: Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.