Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “installation”

129 câu thật có từ installation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: installation nghĩa là cài đặt. installation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of installing something (as equipment). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ installation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It must be examined before I can start work with the electric light installation."

    Từ trong câu: installation, examine, start, work, electric, light

    Percy F. Westerman, The Dreadnought of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #46117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Users can choose which license applies to their installation.

    Từ trong câu: installation, user, choose, license, apply

    «Clipper Tutorial: a Guide to Open Source Clipper(s)/Getting Acquainted», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370320 (bản sửa đổi 4664702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The installation instructions can be found online here.

    Từ trong câu: installation, instruction, find, online

    «PRD Fireball Shop Manual/Easy Start Ignition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266750 (bản sửa đổi 2303356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The capital needed for malting can be reduced by the diminished cost of installation, and the reduced stocks of malt on hand.

    Từ trong câu: installation, capital, need, reduce, diminish, cost, stock, hand

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Existing cable or satellite installations can serve as examples of how grounding can be done.

    Từ trong câu: cable, installation, exist, satellite, serve, example, ground

    «Antenna Television/Safety Precautions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463977 (bản sửa đổi 4356703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An instruction for manual installation can be found on the same page.

    Từ trong câu: manual, installation, instruction, find, page

    «PanDocElectron/How to create a html presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221460 (bản sửa đổi 1901333). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng installation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
licensed installation214 lần
wireless installation71 lần
telegraphy installation22 lần
installation directory25 lần
mambo installation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ installation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ installation trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ installation hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ installation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ installation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ installation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ installation: Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.