Câu tiếng Anh có từ “installation”
129 câu thật có từ installation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: installation nghĩa là cài đặt. installation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of installing something (as equipment). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ installation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is no installation needed, so it really is a straightforward way to go.
Từ trong câu: installation, straightforward, need, really, way, go
«Common Lisp/First steps/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56363 (bản sửa đổi 3698413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But nobody told me there was any military installations around Aransas Pass.
Từ trong câu: installation, nobody, tell, military, around, pass
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are large processing works, rocket installations and living quarters.
Từ trong câu: installation, large, process, work, rocket, live, quarter
Bryce Walton, By Earthlight. Nguồn: Project Gutenberg #33842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One simple regulation of the microphone suffices for the installation, for there is no danger of its getting out of order.
Từ trong câu: installation, microphone, simple, regulation, suffice, danger, get, out
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been invited also tenders for the commercial installations proposed.
Từ trong câu: tender, invite, commercial, installation, propose
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Sutton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419880 (bản sửa đổi 4608337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng installation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ installation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ installation trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ installation hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ installation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ installation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ installation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ installation: Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.