Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “installation”

129 câu thật có từ installation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: installation nghĩa là cài đặt. installation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of installing something (as equipment). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ installation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This name must be unique and match the name defined in the installation file.

    Từ trong câu: installation, name, unique, match, define, file

    «Using Firefox/Creating an extension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176367 (bản sửa đổi 3268234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It must be examined before I can start work with the electric light installation."

    Từ trong câu: installation, examine, start, work, electric, light

    Percy F. Westerman, The Dreadnought of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #46117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will then have to enter your password which you also chose during the installation process.

    Từ trong câu: installation, enter, password, choose, process

    «Using Ubuntu Linux/First Boot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188320 (bản sửa đổi 3073820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The team had to re-flush the operating system to minimize the initial installation bugs.

    Nhóm đã phải cài đặt lại hệ điều hành để giảm thiểu các lỗi cài đặt ban đầu.

    Từ trong câu: operate, installation, team, minimize, initial, bug, be, system

    «One-to-One Laptop Schools/Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201174 (bản sửa đổi 1763260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All electrical installation work must be done by an electrician holding a certificate from the Electrical Workers' Board.

    Từ trong câu: electrician, installation, electrical, work, hold, certificate, worker, board

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng installation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
licensed installation214 lần
wireless installation71 lần
telegraphy installation22 lần
installation directory25 lần
mambo installation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ installation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ installation trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ installation hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ installation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ installation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ installation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ installation: Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.