Câu tiếng Anh có từ “installation”
125 câu thật có từ installation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: installation nghĩa là cài đặt. installation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of installing something (as equipment). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ installation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most CPU installations use forced-air cooling, but water cooling is another fairly common option.
Từ trong câu: installation, use, force, air, cool, water, another, fairly
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts/CPU», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112694 (bản sửa đổi 4660487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Installation effects are normally introduced at off-design conditions and will depend on the engine application.
Từ trong câu: installation, effect, normally, introduce, off, design, condition, depend
«Jet engine performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83095 (bản sửa đổi 2721804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The installation of a boot manager, to be selected among a large offering, is to be seriously considered, if not already installed.
Từ trong câu: installation, boot, manager, select, among, large, offer, seriously
«Oberon/ETH Oberon/install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 4368918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not receive any instructions about the maintenance of it, except with regard to the making of new connection and the installation of lights.
Anh ta không nhận được bất kỳ hướng dẫn nào về việc bảo trì nó, ngoại trừ việc tạo kết nối mới và lắp đặt đèn.
Từ trong câu: installation, connection, instruction, except, regard, maintenance, receive, make
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The existing garage is now the emergency engine room, using the engine from the old installation.
Từ trong câu: garage, exist, now, emergency, engine, room, use, old
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng installation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ installation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ installation trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ installation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ installation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ installation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ installation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ installation: Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.