E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “installation”

125 câu thật có từ installation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: installation nghĩa là cài đặt. installation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of installing something (as equipment). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Accordingly, was the spurious installation of the glasses placed by the students ‘true art’?

    Từ trong câu: spurious, accordingly, installation, glass, place, student, true, art

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403753 (bản sửa đổi 3793362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After this, it became a detached installation of Homestead Joint Air Reserve Base.

    Từ trong câu: homestead, become, detach, installation, joint, air, reserve, base

    «Cudjoe Key, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333954 (bản sửa đổi 10079640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Equally important is it to be really meticulous about the installation of the back panel.

    Từ trong câu: meticulous, equally, important, really, installation, back, panel

    «Kitchen Remodel/Cabinet assembly and installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464818 (bản sửa đổi 4442262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng installation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • licensed installation214 lần
  • wireless installation71 lần
  • telegraphy installation22 lần
  • installation directory25 lần
  • mambo installation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ installation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ installation trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ installation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ installation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ installation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ installation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ installation: Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.