Câu tiếng Anh có từ “instability”
115 câu thật có từ instability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instability nghĩa là sự bất ổn. instability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He declared that the instability of the stand also was a source of error.
Từ trong câu: instability, declare, stand, source, error
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She attributed to Imlay "uncommon tenderness of heart," but she did not detect his instability of character.
Cô cho rằng Imlay có "trái tim dịu dàng hiếm có", nhưng cô không phát hiện ra tính cách bất ổn của anh.
Từ trong câu: instability, attribute, uncommon, tenderness, heart, detect, character
Mary Wollstonecraft, The Love Letters of Mary Wollstonecraft to Gilbert Imlay. Nguồn: Project Gutenberg #34413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she told herself that the strong temptation which assailed her to break faith with Laurette was only another example of her instability.
Từ trong câu: instability, tell, herself, strong, temptation, break, faith, another
Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They tried the usual topics in vain--the instability of the Government, the good looks of the Princess, the disgraceful uncertainty of the weather.
Từ trong câu: instability, try, usual, topic, vain, government, good, look
G. J. Whyte-Melville, Contraband; Or, A Losing Hazard. Nguồn: Project Gutenberg #41418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Labor leader Senator has called for the media inquiry to hold to account, after they reported on leadership instability within the government.
Lãnh đạo đảng Lao động, Thượng nghị sĩ, đã kêu gọi giới truyền thông phải giải trình sau khi họ đưa tin về sự bất ổn của lãnh đạo trong chính phủ.
Từ trong câu: leader, instability, leadership, labor, senator, call, media, inquiry
«Australian newspapers could be fined for breaches of media standards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=299838 (bản sửa đổi 4814047). · English Wikinews · CC BY 2.5
Domestically, he faced numerous challenges, including political instability and economic difficulties.
Từ trong câu: domestically, face, numerous, challenge, include, political, instability, economic
«Abdul Rahman Arif», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114878 (bản sửa đổi 10103716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng instability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instability trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ instability hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instability: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.