Câu tiếng Anh có từ “instability”
114 câu thật có từ instability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instability nghĩa là sự bất ổn. instability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instability
This genomic instability can also be seen in humans due to increased age and cancer.
Từ trong câu: instability, genomic, see, human, due, increase, age, cancer
«Proteomics/Protein Sample Preparation/Sample Preparation for Electrophoresis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72732 (bản sửa đổi 4414466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This postural instability causes a high risk of falls.
Từ trong câu: instability, postural, cause, high, risk, fall
«Exercise as it relates to Disease/Reduce falls and balance your life: is Tia Chi the answer to Parkinson's?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375687 (bản sửa đổi 3255020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, sleep deprivation has been associated with cognitive and mood instability.
Từ trong câu: deprivation, additionally, sleep, associate, cognitive, mood, instability
«Motivation and emotion/Book/2016/Sleep and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214393 (bản sửa đổi 2125044). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Its impact on brain chemistry may lead to behavioural changes, emotional instability, and diminished cognitive abilities.
Từ trong câu: behavioral, impact, brain, chemistry, lead, change, emotional, instability
«Motivation and emotion/Book/2025/Alcohol, dopamine, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322584 (bản sửa đổi 2826547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng instability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instability trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ instability hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instability: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.