Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “instability”

114 câu thật có từ instability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instability nghĩa là sự bất ổn. instability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Instability levels remained high, and various disturbances swept through the area, causing severe weather.

    Từ trong câu: instability, level, remain, high, various, disturbance, sweep, area

    «2025 Bahía Blanca floods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174640 (bản sửa đổi 10955674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beneath the fiction, the real instabilities of private association, of friendship and family, forever threaten.

    Từ trong câu: instability, beneath, fiction, real, private, association, friendship, family

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Shakespeare and the Politics of Community», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481039 (bản sửa đổi 4668101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Political instability, corruption, and strict regulations may increase risk for companies operating in that country.

    Từ trong câu: instability, political, corruption, strict, regulation, increase, risk, company

    «Global Business», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328554 (bản sửa đổi 2799657). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Labor leader Senator has called for the media inquiry to hold to account, after they reported on leadership instability within the government.

    Lãnh đạo đảng Lao động, Thượng nghị sĩ, đã kêu gọi giới truyền thông phải giải trình sau khi họ đưa tin về sự bất ổn của lãnh đạo trong chính phủ.

    Từ trong câu: leader, instability, leadership, labor, senator, call, media, inquiry

    «Australian newspapers could be fined for breaches of media standards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=299838 (bản sửa đổi 4814047). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng instability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instability trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ instability hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instability: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.