Câu tiếng Anh có từ “instability”
115 câu thật có từ instability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instability nghĩa là sự bất ổn. instability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unstable order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instability
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"The development of a further success is being jeopardized by the instability and moral weakness of certain detachments.
Từ trong câu: instability, jeopardize, development, further, success, moral, weakness, certain
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the trades, this was promoted by the uncertainties of life and work and a general sense of instability.
Từ trong câu: instability, promote, uncertainty, trade, life, work, general, sense
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instability trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ instability hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instability: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.