Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inherently”

117 câu thật có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inherently nghĩa là vốn có. inherently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an inherent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inherently

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Erratic as it may seem to the ordinary person, the vision of the artist is often inherently near the truth.

    Từ trong câu: inherently, seem, ordinary, person, vision, artist, often, near

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Identifying the prevalence of elder abuse is inherently challenging, as offending conduct may arise from omission or commission of an act, with or without intent.

    Từ trong câu: inherently, prevalence, identify, abuse, challenge, offend, conduct, arise

    «Motivation and emotion/Book/2018/Elder abuse motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226373 (bản sửa đổi 2822656). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are inherently and essentially invaders and conquerors, in disposition, and so far as it might chance to prove for them feasible, would ever be so in fact.

    Từ trong câu: inherently, essentially, disposition, far, chance, prove, ever, fact

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In these circumstances, acting honestly may be not be seen as inherently good.

    Từ trong câu: honestly, inherently, circumstance, act, see, good

    «Motivation and emotion/Book/2022/Honesty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285912 (bản sửa đổi 2665864). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The effects of weightlessness on the organism as a whole may be manifested by important changes in certain integrated behavioral patterns having an inherently rhythmic character.

    Từ trong câu: integrate, inherently, effect, organism, whole, important, change, certain

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inherently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inherently ambiguous16 lần
inherently biased9 lần
inherently insecure8 lần
inherently unstable10 lần
inherently subjective10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherently trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inherently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherently: Câu phủ định (25 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.