Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inherently”

117 câu thật có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inherently nghĩa là vốn có. inherently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an inherent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inherently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For example, driving on the left side of the road is not inherently better or worse than driving on the right side.

    Từ trong câu: inherently, example, drive, leave, side, road, better, bad

    «OpenGL Programming/3D/Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276551 (bản sửa đổi 3270328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inherently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inherently ambiguous16 lần
inherently biased9 lần
inherently insecure8 lần
inherently unstable10 lần
inherently subjective10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherently trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inherently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherently: Câu phủ định (25 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.