Câu tiếng Anh có từ “inherently”
117 câu thật có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherently nghĩa là vốn có. inherently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an inherent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This distinction does not and should not inherently force an evaluative judgement.
Từ trong câu: inherently, distinction, force, judgement
«Introduction to Sociology/Socialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26040 (bản sửa đổi 4659737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, we should note that politics, like power, is not inherently bad.
Từ trong câu: inherently, finally, note, politics, like, power, bad
«Political Behavior in Organizations», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The New Zealand Human Rights Commission—a government department—has described it as "inherently flawed" and said it should be withdrawn.
Từ trong câu: inherently, new, human, right, commission, government, department, describe
«Protesters march for free speech in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86178 (bản sửa đổi 4824562). · English Wikinews · CC BY 2.5
Only the culminating points and those parts of the action should be set for which music would be an inherently suitable medium of expression.
Từ trong câu: inherently, point, part, action, set, music, suitable, medium
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inherently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherently ambiguous | 16 lần |
| inherently biased | 9 lần |
| inherently insecure | 8 lần |
| inherently unstable | 10 lần |
| inherently subjective | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherently trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherently: Câu phủ định (25 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.