Câu tiếng Anh có từ “inherently”
117 câu thật có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherently nghĩa là vốn có. inherently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an inherent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each of these estimates will be inherently subjective, approximate, uncertain, and error prone.
Từ trong câu: approximate, subjective, inherently, estimate, uncertain, error, prone
«Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Curved walls are, by their geometry, inherently less prone to overturning than straight walls.
Từ trong câu: overturn, curve, wall, inherently, less, prone, straight
«Straw Bale Construction/Techniques/Walls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66341 (bản sửa đổi 3459493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Engineering control measures are preferred as they are inherently more reliable than procedural and behavioural controls.
Từ trong câu: procedural, engineer, control, measure, prefer, inherently, reliable, behavioral
«Commercial diving/Types of Environmental Hazards», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216577 (bản sửa đổi 2721456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both equality and equity movements are fully engaged with interpretation and are inherently non-secular.
Từ trong câu: equity, equality, movement, fully, engage, interpretation, inherently, non
«Islamic political thought/Islamic Feminism - Contemporary Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35895 (bản sửa đổi 2577635). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inherently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherently ambiguous | 16 lần |
| inherently biased | 9 lần |
| inherently insecure | 8 lần |
| inherently unstable | 10 lần |
| inherently subjective | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherently trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ inherently hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherently: Câu phủ định (25 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.