Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingratiating”

36 câu thật có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingratiating nghĩa là lấy lòng. ingratiating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of winning favor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingratiating

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The red-faced man scowled; but an instant later he assumed what was meant to be an ingratiating manner.

    Người đàn ông mặt đỏ cau có; nhưng ngay sau đó anh ta cho rằng đó là một cách lấy lòng.

    Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, red, face, man, instant, late, assume

    John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I just want to see,” he murmured, with an ingratiating smile, and, getting up, opened the dining room door.

    Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, want, see, smile, get, up, open

    Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His face was a smooth cream-color, his eyes ingratiating and perhaps a little furtive, while the mouth was mobile and clever.

    Từ trong câu: ingratiating, face, smooth, cream, color, eye, ingratiate, perhaps

    Guy Thorne, The Angel. Nguồn: Project Gutenberg #40571. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, Ludwig was a clever fellow, and had a thousand little ways of ingratiating himself with a pretty woman--and a poetess besides.

    Giờ đây, Ludwig là một anh chàng thông minh và có hàng nghìn cách để lấy lòng một phụ nữ xinh đẹp - và ngoài ra còn là một nữ thi sĩ.

    Từ trong câu: ingratiating, poetess, ingratiate, now, clever, fellow, thousand, little

    Charles Lever, Arthur O'Leary: His Wanderings And Ponderings In Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #32424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moguel, who evidently regarded the two intruders with respect, contended in ingratiating English whispers that they were very important men and must not be insulted.

    Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, evidently, regard, intruder, respect, whisper, important

    Gregory Mason, Silver cities of Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #77539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can arrive at the papers only by putting her off her guard, and I can put her off her guard only by ingratiating diplomatic practices.

    Từ trong câu: ingratiating, practice, arrive, paper, put, off, guard

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He delighted in military exercises, and not only shone at the head of his regiment, but had already acquired the hereditary art of ingratiating himself with the soldiers."

    Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, delight, military, exercise, shine, head, already

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiating trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingratiating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiating gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.