Câu tiếng Anh có từ “ingratiating”
37 câu thật có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingratiating nghĩa là lấy lòng. ingratiating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of winning favor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingratiating
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
On the contrary it was a voice, low and warm, indolent and ingratiating--a voice full of charm, one which inspired affection.
Từ trong câu: ingratiating, contrary, voice, low, warm, indolent, ingratiate, full
Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He laid aside, too, all the dominant dignity and absolute sway with which he lorded it in his little empire, the school, and became wonderfully gentle and ingratiating.
Từ trong câu: dignity, empire, little, absolute, dominant, aside, ingratiating, gentle
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiating trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingratiating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiating gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.