Câu tiếng Anh có từ “ingratiating”
37 câu thật có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingratiating nghĩa là lấy lòng. ingratiating là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of winning favor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingratiating
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Where Washington had been polite and ingratiating, DuBois was self-assertive and, frequently, aggressive.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, polite, self, frequently, aggressive
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What her Grace of Gloucester had won by submission and ingratiating arts, she had won by brazen defiance and importunity.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, grace, will, submission, art
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His tone was kind, his manner ingratiating; the meeting was altogether to his liking--from such a beginning he had often gone far.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, tone, kind, manner, meet, altogether, like
Meredith Nicholson, The Lords of High Decision. Nguồn: Project Gutenberg #66455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He delighted in military exercises, and not only shone at the head of his regiment, but had already acquired the hereditary art of ingratiating himself with the soldiers."
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, delight, military, exercise, shine, head, already
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiating trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingratiating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiating gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.