Câu tiếng Anh có từ “ingratiating”
36 câu thật có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ ingratiating
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His tone was kind, his manner ingratiating; the meeting was altogether to his liking--from such a beginning he had often gone far.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, tone, kind, manner, meet, altogether, like
Meredith Nicholson, The Lords of High Decision. Nguồn: Project Gutenberg #66455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingratiating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingratiating trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ ingratiating hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingratiating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingratiating gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingratiating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingratiating: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.