Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuity”

175 câu thật có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuity nghĩa là sự khéo léo. ingenuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Other resources can only be supplied by the innovation produced from human ingenuity and hard work.

    Từ trong câu: ingenuity, resource, supply, innovation, produce, human, hard, work

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Educational Change/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120609 (bản sửa đổi 2091536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But all this versatility and ingenuity was controlled by a cool good sense.

    Từ trong câu: versatility, ingenuity, control, cool, good, sense

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw in this that I, too, was tormented by a perversion of ingenuity, even while the prize was reserved for me.

    Từ trong câu: prize, ingenuity, saw, even, reserve

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marvelous ingenuity is shown by the builders, and so systematically are the operations carried on that the work accomplished is almost beyond belief.

    Từ trong câu: marvelous, builder, ingenuity, show, operation, carry, work, accomplish

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Defiance; or, Around the Horn. Nguồn: Project Gutenberg #49937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This third clock was reported by Tovazzi to have been "of minimum expense but of maximum ingenuity."

    Từ trong câu: maximum, third, clock, report, minimum, expense, ingenuity

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as he opens his eyes on the light, he is surrounded by all the enjoyments which opulence can furnish, ingenuity contrive, or fondness bestow.

    Từ trong câu: opulence, soon, open, eye, light, surround, enjoyment, furnish

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ingenuity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diabolical ingenuity53 lần
devilish ingenuity47 lần
ingenuity in devising26 lần
mechanical ingenuity49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuity trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuity: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.