Câu tiếng Anh có từ “ingenuity”
140 câu thật có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingenuity nghĩa là sự khéo léo. ingenuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingenuity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In vain he tried every artifice that strength and ingenuity could suggest.
Từ trong câu: vain, strength, ingenuity, suggest, artifice, try, every
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Literally, no expedition of ingenuity could have framed a more unfeasible request.
Từ trong câu: unfeasible, literally, expedition, ingenuity, frame, request
E. F. Benson, Thorley Weir. Nguồn: Project Gutenberg #46258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My good wife contrived, with her usual ingenuity, to throw the blame of all these misfortunes upon me.
Từ trong câu: misfortune, contrive, blame, ingenuity, good, wife, usual, throw
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His methods were all stamped with tenacity of purpose, with originality and ingenuity.
Từ trong câu: tenacity, method, stamp, purpose, originality, ingenuity
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The work went on famously, as might be expected from so much ardour, perseverance, and ingenuity.
Từ trong câu: ardour, perseverance, work, go, expect, much, ingenuity
Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This aptitude came to them in the growing complexity of their passions and the early refinement of their ingenuity.
Năng khiếu này đến với họ trong sự phức tạp ngày càng tăng của niềm đam mê và sự rèn giũa tài năng của họ từ rất sớm.
Từ trong câu: aptitude, come, grow, complexity, passion, early, ingenuity
Joseph Conrad, Nostromo: A Tale of the Seaboard. Nguồn: Project Gutenberg #2021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as he opens his eyes on the light, he is surrounded by all the enjoyments which opulence can furnish, ingenuity contrive, or fondness bestow.
Từ trong câu: opulence, soon, open, eye, light, surround, enjoyment, furnish
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ingenuity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diabolical ingenuity | 53 lần |
| devilish ingenuity | 47 lần |
| ingenuity in devising | 26 lần |
| mechanical ingenuity | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuity trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingenuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuity: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.