E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuity”

140 câu thật có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuity nghĩa là sự khéo léo. ingenuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Hall, a Leicestershire gentleman of great ingenuity; who have placed them for sale in the gallery of Mr. Penny, in Pall Mall.

    Từ trong câu: mall, ingenuity, hall, gentleman, great, place, sale, gallery

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 365, April 11, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #3246. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its ingenuity, misleading our enemy, lay in making the latter believe that we intended to make landing at Anton Lizardo.

    Từ trong câu: mislead, landing, misleading, ingenuity, enemy, lay, make, latter

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No other book tells so well the patience and ingenuity necessary to discover what the bee knows and why it does certain things.

    Từ trong câu: discover, certain, bee, ingenuity, book, tell, well, patience

    Anna Botsford Comstock, How to keep bees. Nguồn: Project Gutenberg #79076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ingenuity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diabolical ingenuity53 lần
devilish ingenuity47 lần
ingenuity in devising26 lần
mechanical ingenuity49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuity trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuity: can và could (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.