E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuity”

147 câu thật có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuity nghĩa là sự khéo léo. ingenuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This would promote a culture of ingenuity and increase the spirit of invention.

    Từ trong câu: ingenuity, promote, culture, increase, spirit, invention

    «Basic income», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644901 (bản sửa đổi 10940531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The latter, however, would require more ingenuity on the rivaling firms end however to create enough disinformation regarding the succeeding network.

    Từ trong câu: ingenuity, latter, however, require, rival, firm, end, create

    «Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216598 (bản sửa đổi 4408396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And, being the sportsmen and gentlemen that they were, they would have hastened to acknowledge that they had grossly underestimated his ingenuity and initiative.

    Từ trong câu: underestimate, gentleman, acknowledge, ingenuity, initiative

    P. G. Wodehouse, Fish preferred. Nguồn: Project Gutenberg #75435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On these occasions our culinary preparations were delightfully simple and even chafing-dish outfits would have to bow to our superior ingenuity.

    Từ trong câu: culinary, occasion, preparation, simple, even, dish, outfit, bow

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ingenuity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diabolical ingenuity53 lần
devilish ingenuity47 lần
ingenuity in devising26 lần
mechanical ingenuity49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuity trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuity: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.