Câu tiếng Anh có từ “ingenuity”
163 câu thật có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingenuity nghĩa là sự khéo léo. ingenuity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingenuity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At other times he repeated my favourite poems, or drew me out into arguments, which he supported with great ingenuity.
Từ trong câu: ingenuity, repeat, times, poem, time, favorite, draw, out
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ingenuity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diabolical ingenuity | 53 lần |
| devilish ingenuity | 47 lần |
| ingenuity in devising | 26 lần |
| mechanical ingenuity | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuity trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ ingenuity hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingenuity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuity: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.