Câu tiếng Anh có từ “infectious”
149 câu thật có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infectious nghĩa là truyền nhiễm. infectious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: caused by infection or capable of causing infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infectious
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Horses also can develop various infectious diseases that can be prevented by routine vaccination.
Từ trong câu: infectious, horse, develop, various, disease, prevent, routine
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Horse Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102773 (bản sửa đổi 4372605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other types be caused by conditions (such as infectious diseases) which a baby may get.
Từ trong câu: infectious, type, cause, condition, disease, baby, get
«Birth defect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77780 (bản sửa đổi 10940007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The program is led by a doctor who specializes in infectious diseases.
Từ trong câu: infectious, program, lead, doctor, specialize, disease
«University Health Network», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018074 (bản sửa đổi 10520198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some diseases are caused by different infectious agents at different times.
Từ trong câu: infectious, disease, cause, different, agent, time
«Infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9998 (bản sửa đổi 10969666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That method had been used by Pasteur and by himself in the case of other infectious diseases.
Từ trong câu: infectious, method, use, himself, case, disease
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many theories in regard to consumption have been exploded, but it is acknowledged by all, to be an infectious disease.
Từ trong câu: infectious, many, theory, regard, consumption, explode, acknowledge, disease
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prevention of infectious diseases can be impaired by presence of chronic stress.
Từ trong câu: chronic, infectious, prevention, disease, impair, presence, stress
«Motivation and emotion/Book/2010/Stress and health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99140 (bản sửa đổi 2816055). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Infectious diseases are diagnosed by laboratory techniques such as microscopy and culture.
Từ trong câu: microscopy, infectious, disease, diagnose, laboratory, technique, culture
«Human Physiology/The Immune System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112452 (bản sửa đổi 4605062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most infectious diseases of man are caused by bacteria or viruses.
Từ trong câu: bacteria, infectious, disease, man, cause, virus
«Nursing Study Guide/Causes of disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291157 (bản sửa đổi 4288266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng infectious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infectious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infectious trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infectious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infectious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infectious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infectious: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.