Câu tiếng Anh có từ “infectious”
149 câu thật có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infectious nghĩa là truyền nhiễm. infectious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: caused by infection or capable of causing infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infectious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Majority of the cases had to deal with infectious diseases, such as cholera.
Từ trong câu: infectious, majority, case, deal, disease
«Introduction to US History/Westward Expansion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193243 (bản sửa đổi 2374568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We have to deal with the great present, with life, not with death--to promote health, physical and moral, not to propagate infectious sickness.
Từ trong câu: infectious, deal, great, present, life, death, promote, health
Nathaniel Sands, The Philosophy of Teaching The Teacher, The Pupil, The School. Nguồn: Project Gutenberg #30296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Page had to laugh in spite of his plight, for the humorous twinkle in the old man's eyes as he uttered his joke was infectious.
Từ trong câu: infectious, page, laugh, spite, humorous, twinkle, old, eye
Charles Clark Munn, Uncle Terry: A Story of the Maine Coast. Nguồn: Project Gutenberg #28446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Admitting the frequency of non-infectious lymphangitis, the practitioner must not confuse this type with similar lymphatic inflammation occasioned by nail punctures of the foot.
Từ trong câu: practitioner, frequency, confuse, nail, non, inflammation, infectious, admit
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infectious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infectious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infectious trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infectious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infectious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infectious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infectious: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.