Câu tiếng Anh có từ “infectious”
147 câu thật có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infectious nghĩa là truyền nhiễm. infectious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: caused by infection or capable of causing infection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infectious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The great problem of all armies is how to keep out infectious disease, and never before has the problem been solved.
Từ trong câu: infectious, great, problem, army, keep, out, disease, never
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Infectious disease, overwork, poor diet, and injuries claimed large numbers of lives.
Từ trong câu: overwork, infectious, disease, poor, diet, injury, claim, large
«The Atlantic Slave Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng infectious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infectious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infectious trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infectious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infectious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infectious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infectious: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.