Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infectious”

149 câu thật có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infectious nghĩa là truyền nhiễm. infectious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: caused by infection or capable of causing infection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infectious

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • His low chuckle, so full of mirth and so free from malice, was infectious.

    Từ trong câu: malice, infectious, low, chuckle, full, free

    L. M. Montgomery, Lucy Maud Montgomery Short Stories, 1909 to 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24878. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is an infectious disease, characterised by swelling of the salivary glands.

    Từ trong câu: salivary, infectious, disease, characterise, swell

    Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Infectious laryngitis and infectious pharyngitis seem to be independent diseases.

    Từ trong câu: laryngitis, infectious, seem, independent, disease

    Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A virus is an infectious, parasitic agent that can only replicate inside other host cells.

    Từ trong câu: replicate, virus, infectious, parasitic, agent, inside, host, cell

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215007 (bản sửa đổi 3792771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cities have been prone to cholera and typhoid fever and other infectious diseases since Roman times.

    Từ trong câu: typhoid, city, prone, fever, infectious, disease, since, time

    «Pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7638 (bản sửa đổi 10642276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could not speak of that great country without ardor, and this ardor was infectious, for, ignorant as I was, he fixed my attention and stimulated my curiosity.

    Từ trong câu: stimulate, fix, ardor, fixed, infectious, speak, great, country

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infectious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infectious diseases338 lần
infectious disease285 lần
infectious bronchitis10 lần
infectious agents44 lần
infectious agent55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infectious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infectious trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ infectious hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infectious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infectious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infectious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infectious: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.