Câu tiếng Anh có từ “inclusive”
115 câu thật có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusive nghĩa là bao gồm. inclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: including much or everything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Henceforth we will use the term "value" in a way which is inclusive of types.
Từ trong câu: inclusive, use, term, value, way, type
«Foundations of Functional Programming/The λ-cube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193283 (bản sửa đổi 2721442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Due to inclusive policies these students will be included in mainstream classes.
Từ trong câu: inclusive, due, policy, student, include, class
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147941 (bản sửa đổi 4585205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The objective of XXth Corps will be the enemy's works west and south-west of Beersheba as far as the Khalasa-Beersheba road inclusive.
Từ trong câu: inclusive, objective, corps, work, west, south, far, road
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, I do not see what answer can be given that will not assume that inclusive good-will is an inherent aspect of intelligence.
Từ trong câu: inclusive, again, see, answer, give, assume, good, inherent
George Albert Coe, The motives of men. Nguồn: Project Gutenberg #77278. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Capital will cease to be a factor; only labor in the broadly inclusive sense of the term will remain.
Từ trong câu: broadly, inclusive, capital, cease, factor, labor, sense, term
Salem Goldworth Bland, The New Christianity; or, The Religion of the New Age. Nguồn: Project Gutenberg #41559. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ensuing lists are intended to be suggestive and reasonably inclusive; for any given walk each individual will reject what he finds dispensable.
Từ trong câu: dispensable, list, intend, reasonably, inclusive, give, walk, individual
Bayard H. Christy, Going afoot. Nguồn: Project Gutenberg #54707. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inclusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusive trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.