Câu tiếng Anh có từ “inclusive”
115 câu thật có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusive nghĩa là bao gồm. inclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: including much or everything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such an inclusive thing as "ability" may depend upon many different specific conditions.
Từ trong câu: inclusive, thing, ability, depend, many, different, specific, condition
William E. Kellicott, The Social Direction of Evolution: An Outline of the Science of Eugenics. Nguồn: Project Gutenberg #31705. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The story itself may be widely inclusive, may, in a way, involve a number of stories.
Từ trong câu: inclusive, story, itself, widely, way, involve, number
Robert Saunders Dowst, The Technique of Fiction Writing. Nguồn: Project Gutenberg #32092. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This course uses gender-inclusive language that may be new to students.
Từ trong câu: inclusive, course, use, gender, language, new, student
«Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He says: "As articulated by Chief Judge Hand, it is as succinct and inclusive as any other we might devise at this time.
Từ trong câu: inclusive, articulate, chief, judge, hand, time
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hottest season is from March to May inclusive, except on the coasts washed by the Pacific, where the greatest heat is felt in June, July, and August.
Từ trong câu: inclusive, hot, season, march, except, coast, wash, pacific
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inclusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusive trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.