Câu tiếng Anh có từ “inclusive”
115 câu thật có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusive nghĩa là bao gồm. inclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: including much or everything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These guidelines should be comprehensive and inclusive, considering each medium's unique challenges and opportunities.
Từ trong câu: inclusive, guideline, comprehensive, consider, unique, challenge, opportunity
«Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This book is not an attempt at an all inclusive gaming encyclopedia, nor should it be.
Từ trong câu: inclusive, book, attempt, game, encyclopedia
«History of video games/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423145 (bản sửa đổi 4448658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If classifications are necessarily exclusive, however, definitions should be inclusive.
Từ trong câu: necessarily, classification, inclusive, exclusive, however, definition
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/An English Renaissance Understanding of the Word "Tragedy", 1587-1616», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480765 (bản sửa đổi 4612243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inclusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusive trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.