Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inclusive”

115 câu thật có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inclusive nghĩa là bao gồm. inclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: including much or everything. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inclusive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The entire population, inclusive of Palace Place, must exceed one thousand five hundred souls.

    Từ trong câu: inclusive, entire, population, palace, place, exceed, thousand, five

    Anonymous, Ninth annual report of the St. Mary Abbott's, Kensington, Church of England District Visiting Society with some account of the different societies subordinate or affiliated to it. Nguồn: Project Gutenberg #43461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even when considering a single language, we must be restrictive (or all-inclusive).

    Từ trong câu: inclusive, even, consider, single, language

    «Psycholinguistics/Articulatory Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105428 (bản sửa đổi 2722485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If, therefore, they do not attack us, you must not oppose their landing in southern Korea, or on the eastern coast as far north as Gensan, inclusive.

    Từ trong câu: inclusive, therefore, attack, oppose, land, southern, eastern, coast

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All charges must be made by the company or proprietor in good faith as a charge for the service it renders, inclusive of the service which it furnishes through employees.

    Từ trong câu: inclusive, charge, make, company, good, faith, service, render

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inclusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inclusive fitness28 lần
nos to inclusive10 lần
inclusive outdoor9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusive trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.