Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inclusive”

115 câu thật có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inclusive nghĩa là bao gồm. inclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: including much or everything. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inclusive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • CIGARS.--Carefully selected from the Choicest Imports, inclusive of the first class Brands.

    Từ trong câu: inclusive, carefully, select, choice, import, first, class, brand

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take the largest and most inclusive of all things--the whole world.

    Từ trong câu: inclusive, take, large, thing, whole, world

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whereupon, by the straightest line, we shall, at the last, land upon the shore of realism, of truth all inclusive.

    Từ trong câu: inclusive, straight, line, last, land, shore, realism, truth

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now the Pittsburgh Survey registers the most inclusive standard thus far set in ascertaining the facts of living conditions in a typical industrial community.

    Từ trong câu: inclusive, now, survey, register, standard, thus, far, set

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hottest season is from March to May inclusive, except on the coasts washed by the Pacific, where the greatest heat is felt in June, July, and August.

    Từ trong câu: inclusive, hot, season, march, except, coast, wash, pacific

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inclusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inclusive fitness28 lần
nos to inclusive10 lần
inclusive outdoor9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusive trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.