Câu tiếng Anh có từ “inclusive”
115 câu thật có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusive nghĩa là bao gồm. inclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: including much or everything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But I would not have them trusted at sea, but from April to October inclusive.
Từ trong câu: inclusive, trust, sea, april, october
Thomas Jefferson, Memoir, Correspondence, and Miscellanies, From the Papers of Thomas Jefferson, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #16783. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A variation of yoga poses would be needed for inclusive engagement.
Từ trong câu: inclusive, variation, yoga, pose, need, engagement
«Exercise as it relates to Disease/Yoga’s effect on asthmatic university students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448991 (bản sửa đổi 4294607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A tithe of his beauties would be sold cheap for a whole library of our classical writers, from Addison to Johnson and Junius inclusive.
Từ trong câu: inclusive, beauty, sell, cheap, whole, library, classical, writer
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Careful and inclusive group facilitation would be useful.
Từ trong câu: facilitation, careful, inclusive, group, useful
«Scriptapedia/Initiating and Elaborating a Causal Loop Diagram», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362300 (bản sửa đổi 4359446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inclusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusive trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ inclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.