Câu tiếng Anh có từ “inclusion”
131 câu thật có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusion nghĩa là bao gồm. inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As social inclusion towards the deviant group increases, the gap between "us" and "them" widens.
Từ trong câu: inclusion, deviant, social, toward, group, increase, gap, widen
«Motivation and emotion/Book/2017/Stigma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226300 (bản sửa đổi 2324460). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The inclusion of these data sets would have skewed the data and discredited any conclusions drawn.
Từ trong câu: inclusion, discredit, skew, data, set, conclusion, draw
«Exercise as it relates to Disease/How does regular physical activity play a role in the incidence of asthma in adult women?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401764 (bản sửa đổi 3690921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No allotment-holder would consider his endeavours to be complete without the inclusion of this vegetable in his gardening programme.
Từ trong câu: inclusion, allotment, holder, consider, endeavour, complete, vegetable, garden
Frederick Arthur Ambrose Talbot, Millions from Waste. Nguồn: Project Gutenberg #67837. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of this class are many monastic churches, as will be evinced by the inclusion of a cloister in the diagram plan.
Từ trong câu: inclusion, class, many, monastic, church, cloister, diagram, plan
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They’re not valuable or rare enough to merit inclusion in a collection—or to merit the risk of stealing, for that matter.”
Từ trong câu: inclusion, valuable, rare, enough, merit, collection, risk, steal
Bruce Campbell, The Mystery of the Iron Box A Ken Holt Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #48144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inclusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusion trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusion: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.