Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inclusion”

131 câu thật có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inclusion nghĩa là bao gồm. inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inclusion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To get a sense of the event's notion of inclusion, I conducted several interviews.

    Từ trong câu: inclusion, get, sense, notion, conduct, several, interview

    «WikiJournal of Humanities/Proceedings of the WikiConf Colombia 2025/Inclusion and sustainability at Wikimania Nairobi 2025: a narrative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330772 (bản sửa đổi 2821481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One one hand, they felt his inclusion was a positive thing for people with disabilities.

    Từ trong câu: inclusion, hand, feel, positive, thing, people, disability

    «Wikinews interviews Australian Gliders Leanne Del Toso, Sarah Vinci, Amber Merritt, Clare Nott», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=484751 (bản sửa đổi 4830092). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Raymond, who did go, says he argued for Stallman's inclusion to no avail.

    Từ trong câu: inclusion, go, argue

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I learned you can’t always win through inclusion.

    Từ trong câu: inclusion, learn, always, win

    «Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inclusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inclusion criteria70 lần
inclusion dei15 lần
inclusion thesis15 lần
inclusion exclusion12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusion trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusion: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.