Câu tiếng Anh có từ “inclusion”
131 câu thật có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusion nghĩa là bao gồm. inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For example inclusion of comments from existing client shows commitment to customer service and value.
Từ trong câu: inclusion, example, comment, exist, client, show, commitment, customer
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278612 (bản sửa đổi 4651841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet the American government has been reluctant to support the inclusion of specific economic and social rights in a draft treaty.
Từ trong câu: inclusion, government, reluctant, support, specific, economic, social, right
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In a discussion between Enver, Jemal, and myself, Enver decided first of all to strengthen the IVth Army by the inclusion of one division from the Army Group.
Từ trong câu: inclusion, discussion, myself, decide, first, strengthen, army, division
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among the women of the period of the empire the Crown Princess Isabel stands most prominent, and exception will hardly be taken to her inclusion in an account of Brazilian women.
Từ trong câu: inclusion, among, woman, period, empire, crown, princess, stand
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inclusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusion trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusion: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.