Câu tiếng Anh có từ “inclusion”
131 câu thật có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusion nghĩa là bao gồm. inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Unfamiliarity could also restrict social inclusion because children preferred to play with peers they already knew.
Từ trong câu: inclusion, restrict, social, because, child, prefer, play, peer
«Motivation and emotion/Book/2026/Outdoor play and children's emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331234 (bản sửa đổi 2834967). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of course I could not but be pleased by your inclusion of that sonnet on me in your book.
Từ trong câu: inclusion, sonnet, course, please, book
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I learned you can’t always win through inclusion.
Từ trong câu: inclusion, learn, always, win
«Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With these percentages, one can see why inclusion remains a conflicting topic in our education today.
Từ trong câu: percentage, see, inclusion, remain, conflict, topic, education, today
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197326 (bản sửa đổi 4664519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If we accept the inclusion thesis, then we can only arrive at a very cynical conclusion about contemporary international law.
Từ trong câu: cynical, accept, inclusion, thesis, arrive, conclusion, contemporary, international
«Public International Law/History of International Law/Decolonization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434675 (bản sửa đổi 4415067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Employers can address this issue through workplace wellness programs and equity, diversity, and inclusion policies.
Từ trong câu: wellness, employer, address, issue, workplace, program, equity, diversity
«Motivation and emotion/Book/2022/Workplace mental health training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286459 (bản sửa đổi 2644993). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inclusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusion trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusion: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.