Câu tiếng Anh có từ “inclusion”
131 câu thật có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusion nghĩa là bao gồm. inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For programmers from safer languages such as Java or C#, inclusion of in this set may come as a surprise.
Từ trong câu: inclusion, programmer, safe, language, set, come, surprise
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305523 (bản sửa đổi 4650604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may, however, be noticed by the zones being of slightly different color, or by the zonal distribution of inclusions.
Từ trong câu: inclusion, however, notice, zone, slightly, different, color, distribution
Lea McIlvaine Luquer, Minerals in rock sections. Nguồn: Project Gutenberg #76003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Naturally it is possible that the position here may demand the inclusion of further effectives and the Yilderim operation consequently become impracticable.
Từ trong câu: inclusion, naturally, possible, position, demand, further, operation, consequently
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Participation and full inclusion in a society may take different forms.
Từ trong câu: participation, inclusion, full, society, take, different, form
«Civil Rights Abuses», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng inclusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusion trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusion: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.