Câu tiếng Anh có từ “inclusion”
131 câu thật có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusion nghĩa là bao gồm. inclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being included. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The definition of perceptual space should be such as rigorously inhibits its inclusion as a particular in any general class.
Từ trong câu: inclusion, inhibit, definition, space, particular, general, class
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The press note, one should note, had been composed to ensure the inclusion of some adulatory phrases in the first paragraph.
Từ trong câu: inclusion, ensure, press, note, compose, phrase, first, paragraph
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The inclusion rule for these categories is simple: if a plant is recorded blooming in a region, then it should be categorized as such.
Từ trong câu: categorize, inclusion, rule, category, simple, plant, record, bloom
«Bloom Clock/Category inclusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37310 (bản sửa đổi 640131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inclusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusion trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ inclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusion: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.