Câu tiếng Anh có từ “imprison”
172 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imprison nghĩa là bỏ tù. imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imprison
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One time, he ran away while the people imprisoning him were having a meal.
Từ trong câu: imprison, time, run, away, people, meal
«Genghis Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6237 (bản sửa đổi 11014333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the pile was heaving as if somebody was imprisoned underneath.
Từ trong câu: imprison, pile, underneath, somebody
G. D. H. Cole, The death of a millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #79206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would she not be intensely alert to discover if any other phase of revolt were passing in the minds of the imprisoned nuns?
Từ trong câu: imprison, alert, discover, phase, pass, mind
Evelyn Everett-Green, True Stories of Girl Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #40508. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The binding cement had decayed, and the air imprisoned and comprest within the interstices by the waves was disintegrating the structure slowly but surely.
Từ trong câu: imprison, bind, decay, air, wave, structure, slowly, surely
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was clear that the story of the imprisoned swain was giving pleasure to Little Haven.
Từ trong câu: haven, clear, story, imprison, give, pleasure, little, have
W. W. Jacobs, Lawyer Quince Odd Craft, Part 5.. Nguồn: Project Gutenberg #12205. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The public, who were growing sarcastic, opined that the Kafirs imprisoned in the compounds knew it!
Từ trong câu: sarcastic, public, grow, imprison, compound, know
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.