E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imprison”

167 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imprison nghĩa là bỏ tù. imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imprison

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Two hours passed; another half hour--and we had been imprisoned two hours and-a-half--and it was now about supper time.

    Từ trong câu: imprison, hour, pass, another, half, now, supper, time

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lock upon his door was certainly not the kind that any man in his right sense would use to imprison any but a schoolchild.

    Từ trong câu: schoolchild, lock, door, certainly, kind, man, right, sense

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.