Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imprison”

172 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ imprison

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The remainder were imprisoned by order of the Star Chamber and fined heavily.

    Từ trong câu: imprison, heavily, remainder, order, star, chamber, fine

    John Pollock, The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II. Nguồn: Project Gutenberg #69912. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was taken by a British ship to Elba and imprisoned there.

    Từ trong câu: imprison, take, ship

    Horace G. Hutchinson, The greatest story in the world, period 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he was imprisoned for life, but only served ten years, being released by a statute of the Long Parliament.

    Từ trong câu: imprison, release, life, serve, ten, year, long, parliament

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Naevius is most famous for having been imprisoned by the Metelli and the Scipiones – two powerful families of the late third century.

    Từ trong câu: imprison, powerful, famous, family, late, third, century

    «Plautus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61535 (bản sửa đổi 10136205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He and his companions were seized by the people of the neighbourhood and imprisoned in a house, previously to being delivered up to the Mandarins.

    Từ trong câu: neighbourhood, imprison, companion, seize, people, neighborhood, house, previously

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.