Câu tiếng Anh có từ “imprison”
172 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imprison nghĩa là bỏ tù. imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imprison
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Under the new regime thousands more would be condemned to death, imprisoned, or forced into exile.
Từ trong câu: imprison, new, regime, condemn, death, force, exile
«US History/Spanish Civil War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71464 (bản sửa đổi 4044074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How dreadful it would be to be caught and imprisoned there.
Từ trong câu: dreadful, imprison, catch
Anne Douglas Sedgwick, The Little French Girl. Nguồn: Project Gutenberg #65386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were expected to arrest vagrants who would not work and imprison them until sureties for good behavior was found for them.
Từ trong câu: behavior, expect, arrest, work, imprison, until, good, find
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Flashbacks reveal that an oracle predicted the fall of Olympus would come not from the imprisoned Titans, but from a mortal marked warrior.
Từ trong câu: flashback, reveal, predict, fall, come, imprison, mortal, mark
«God of War: Ghost of Sparta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800398 (bản sửa đổi 10955528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That and the robins' songs give more pleasure at the cottage than would the notes of imprisoned canaries.
Từ trong câu: robin, song, give, pleasure, cottage, note, imprison
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lock upon his door was certainly not the kind that any man in his right sense would use to imprison any but a schoolchild.
Từ trong câu: schoolchild, lock, door, certainly, kind, man, right, sense
George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.