Câu tiếng Anh có từ “imprison”
172 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imprison nghĩa là bỏ tù. imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imprison
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have no time to question; but should not a Christian community offer womanly ministrations to its imprisoned women?
Từ trong câu: imprison, time, question, christian, community, offer, woman
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is strange that he should have been allowed to carry on in the prison itself the very work for which he had been imprisoned.
Từ trong câu: allow, imprison, prison, strange, carry, itself, work
Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should the hatchways be so hermetically closed as though a mutinous crew was imprisoned between decks?
Từ trong câu: mutinous, close, though, crew, imprison, deck
Jules Verne, The Survivors of the Chancellor: Diary of J.R. Kazallon, Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The veneer was unsafe, however, and it was agreed that all should stay well away from the area where Connel had been imprisoned.
Từ trong câu: unsafe, however, agree, stay, well, away, area, imprison
Harold L. Goodwin, The Flaming Mountain: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.