Câu tiếng Anh có từ “imprison”
172 câu thật có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imprison nghĩa là bỏ tù. imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imprison
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
People who commit perjury can be imprisoned for fourteen years at most.
Từ trong câu: imprison, people, commit, fourteen, year
«Perjury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19384 (bản sửa đổi 10967917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once you’ve caught me you could easily imprison me.
Từ trong câu: imprison, once, catch, easily
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shrieks and prayers from the unhappy beings imprisoned in the wrecked houses pierced the air, but little could be done.
Từ trong câu: imprison, air, prayer, unhappy, be, house, little
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, if a master, in the process of punishing a slave, accidentally beat him to death, this master could not be fined or imprisoned.
Từ trong câu: imprison, accidentally, however, master, process, punish, slave, beat
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Bishops could request the Chancery to imprison an offender who had remained excommunicant for forty days, until he made amends.
Từ trong câu: offender, bishop, request, imprison, remain, forty, day, until
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprison trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ imprison hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imprison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprison: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.